THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non Năm học 2019-2020 (05/08/2020 16:6)

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non Năm học 2019-2020

UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM

TRƯỜNG MẦM NON CỔ NHUẾ 2

Số:  25    /TB-MNCN2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc                

Cổ Nhuế 2, ngày 15   tháng 7   năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 16

1 lớp /1 phòng

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 16

1 lớp /1 phòng

2

Phòng học bán kiên cố

 0

 

3

Phòng học tạm

 0

 

4

Phòng học nhờ

 0

 

III

Số điểm trường

 01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 1930

2,81 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 500

0,72 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 850

1,23

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 234

0,34

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 649

 0,94 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 100

0,14 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 16

 01 bộ/ 1 nhóm lớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 16

01 bộ/ 1 nhóm lớp 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 05

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 Máy chiếu : 16

Máy tính 16 bộ

 

 

Máy tính

25

 

 

Máy chiếu

16

 

 

Máy ảnh

0

 

 

Máy in

10

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Đàn oocgan

 16

 

 

TiVi

02

 

 

Loa vi tính

08

 

 

Bàn đúng quy cách

320

 

 

Ghế đúng quy cách

800

 

 

 

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 16

 

234 

 

0,34 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x 

 

XIV

Kết nối internet

x 

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

x 

 

XVI

Tường rào xây

x 

 

XVII

Cổng trường

 x

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký tên)

 

Nguyễn Thị Kim Chi